Bàn trượt vít me FF100 là module trượt tuyến tính mini giá rẻ chính xác cao, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí tự động hóa quy mô nhỏ, máy in 3D công nghiệp, máy khắc laser và đồ gá JIG kiểm tra linh kiện. Sản phẩm tích hợp đồng bộ thân nhôm định hình bề rộng 100mm, ray dẫn hướng trượt êm và trục vít me bi tôi thấm mài chuẩn xác, mang lại giải pháp dịch chuyển tịnh tiến kinh tế, bền bỉ và lắp đặt cực kỳ tiện lợi.
Hình ảnh thực tế cụm module bàn trượt vít me mini FF100 tại kho CNC24H
| Tên sản phẩm | Bàn trượt vít me FF100 (Mini Linear Stage Actuator) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn & Xuất xứ | OEM Standard – Trung Quốc |
| Bề rộng mặt bàn trượt (Width) | 100 mm |
| Kích thước trục vít me bi (Ball Screw) | Đường kính danh định Φ16 mm – Bước ren: 5 hoặc 10 mm |
| Hành trình làm việc hiệu dụng (Stroke) | 50 mm đến 800 mm (tùy chọn theo yêu cầu) |
| Độ lặp lại vị trí (Repeatability) | ±0.02 mm |
| Tải trọng làm việc danh định |
|
| Động cơ tương thích | Động cơ bước Step motor size 57 (NEMA 23) hoặc Servo 200W/400W |
| Tình trạng hàng hóa | Có sẵn số lượng lớn tại kho CNC24H, giao hàng toàn quốc |
| Chính sách bảo hành | Cam kết hàng mới 100%, bảo hành 6 tháng nếu có lỗi từ nhà sản xuất |
Tài liệu kỹ thuật: Download Tài liệu kỹ thuật bàn trượt vít me FF Series (PDF)
| Tiêu chí so sánh | Bàn trượt FF50 | Bàn trượt FF60 | Bàn trượt FF100 |
|---|---|---|---|
| Bề rộng mặt bàn (Width) | 50 mm | 60 mm | 100 mm |
| Đường kính vít me bi | Φ12 mm | Φ12 mm / Φ16 mm | Φ16 mm |
| Bước ren vít me (Lead) | 4 / 5 mm | 4 / 5 / 10 mm | 5 / 10 mm |
| Hành trình tối đa | 50 – 300 mm | 50 – 500 mm | 100 – 800 mm |
| Tải trọng ngang tối đa | ~20 kg | ~30 kg | ~50 kg |
| Động cơ phù hợp | Step motor size 42 | Step motor size 42 / 57 | Step motor size 57 / Servo 200W |
Bản vẽ kỹ thuật 2D chi tiết mặt cắt thân nhôm chịu tải nặng W=100mm, vị trí lỗ ren gá mặt bàn và bảng thông số kích thước hành trình của bàn trượt vít me FF100:
Bản vẽ kỹ thuật 2D và bảng kích thước hành trình chi tiết bàn trượt vít me FF100
Bảng tra kích thước hành trình tiêu chuẩn bàn trượt FF100 (Đơn vị: mm):
| Mã sản phẩm | Hành trình (Stroke) | Chiều dài ray L1 (mm) | Chiều dài tổng L (mm) | Số lỗ định vị | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| FF100-200 | 200 mm | 360 mm | 430 mm | 6 lỗ | 4.80 kg |
| FF100-300 | 300 mm | 460 mm | 530 mm | 8 lỗ | 5.80 kg |
| FF100-400 | 400 mm | 560 mm | 630 mm | 8 lỗ | 6.80 kg |
| FF100-500 | 500 mm | 660 mm | 730 mm | 10 lỗ | 7.80 kg |
| FF100-600 | 600 mm | 760 mm | 830 mm | 12 lỗ | 8.80 kg |
| FF100-800 | 800 mm | 960 mm | 1030 mm | 14 lỗ | 10.8 kg |
* Ghi chú: FF100 sử dụng trục vít me bi đường kính Φ16mm bước 5mm hoặc 10mm chịu tải ngang đến 50kg, dễ dàng ghép với Step Motor size 57/86 hoặc động cơ Servo 200W/400W.
LƯU Ý: Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật chọn mã, tải trọng, hành trình hoặc yêu cầu báo giá dự án theo số lượng, vui lòng liên hệ trực tiếp CNC24H.com.vn qua Hotline/Zalo để nhận báo giá chiết khấu tốt nhất!
CNC24H luôn nỗ lực mang lại giá trị thực, chất lượng bền bỉ và sự an tâm tuyệt đối cho mọi dự án tự động hóa của quý khách hàng!
Nhập địa chỉ email của bạn dưới đây và chúng tôi sẽ gửi cho bạn một mật khẩu mới.